'Brandwand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brandwanddie
[ˈbʁantˌvant]Danh từSố nhiều: Brandwände
Định nghĩa
1
tường chống cháy- Bức tường được xây dựng như một biện pháp kỹ thuật nhằm ngăn chặn đám cháy lan sang khu vực hoặc công trình khác.
Wand als bauliche Maßnahme, um das Übergreifen von Bränden zu verhindern
„Ein Brandabschnitt ist der Bereich eines Gebäudes zwischen seinen Außenwänden und/oder den Wänden bzw. Decken, die als Brandwände über alle Geschosse ausgebildet sind.“
“Một khoang cháy là phần của tòa nhà nằm giữa các tường ngoài của nó và/hoặc các tường hay trần được thiết kế thành tường chống cháy xuyên suốt tất cả các tầng.”
„Eine Brandwand ist generell bei Gebäuden erforderlich, die näher als 2,5 m zur Nachbargrenze errichtet werden.“
“Nhìn chung, tường chống cháy là bắt buộc đối với các công trình được xây dựng cách ranh giới thửa đất bên cạnh dưới 2,5 m.”