

phong tục- Cách ứng xử hoặc tập quán thông thường, mang tính truyền thống trong một xã hội hoặc cộng đồng.
übliche oder traditionelle Verhaltensweise in einer Gesellschaft
sự sử dụng- Việc dùng hoặc vận dụng một vật hay phương tiện đúng với mục đích của nó; sự dùng, sự sử dụng.
das Benutzen, Verwenden einer Sache zu ihrem Zweck, das Gebrauchen