'Braunhemd' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Braunhemddas
[ˈbʁaʊ̯nˌhɛmt]Danh từSố nhiều: Braunhemden
Định nghĩa
1
áo nâu- Áo sơ mi màu nâu thuộc đồng phục của những người Quốc xã.
Hemd der Uniform von Nationalsozialisten
„Rom wurde freigesprochen, weil Glaser einen Entlastungszeugen fand, der den Mut hatte, im Gerichtssaal gegen die auf ein Todesurteil wartenden Braunhemden aufzutreten.“
“Rom được tuyên trắng án vì Glaser tìm được một nhân chứng gỡ tội, người đã có can đảm đứng ra trước tòa chống lại những kẻ áo nâu đang chờ bị tuyên án tử hình.”