Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Brautmutter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brautmutter
die
[ˈbʁaʊ̯tˌmʊtɐ]
Danh từ
Số nhiều: Brautmütter
Định nghĩa
1
mẹ cô dâu
- Người phụ nữ là mẹ của cô dâu.
Mutter der Braut
„Die
Brautmutter
führt uns zu unseren Plätzen, wir dürfen neben Onkelchen und Tantchen sitzen.“
“Mẹ cô dâu dẫn chúng tôi đến chỗ ngồi, chúng tôi được ngồi cạnh ông chú và bà cô nhỏ.”
Danh từ