'Brautstrauß' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brautstraußder
[ˈbʁaʊ̯tˌʃtʁaʊ̯s]Danh từSố nhiều: Brautsträuße
Định nghĩa
1
bó hoa cô dâu- Bó hoa mà cô dâu nhận từ chú rể và cầm trên tay trong lễ cưới.
Blumenstrauß, den die Braut von ihrem Bräutigam erhält und bei der Trauung in Händen hält
„Der Brauch mit dem Brautstrauß ist ja allgemein bekannt: Die ledigen Frauen stellen sich zusammen, und die Braut wirft ihren Brautstrauß rücklings über die Schulter.“
Tục lệ về bó hoa cô dâu thì ai cũng biết: những phụ nữ chưa chồng đứng tụ lại với nhau, và cô dâu quay lưng ném bó hoa cô dâu qua vai.
„Plötzlich hatte ich genug von Brautsträußen, Blumengebinden, Festspeisen und Hochzeitsgeschenken.“
Đột nhiên tôi đã chán ngấy những bó hoa cô dâu, những lẵng hoa, các món ăn tiệc và quà cưới.