'Breitspur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Breitspurdie
[ˈbʁaɪ̯tˌʃpuːɐ̯]Danh từSố nhiều: Breitspuren
Định nghĩa
1
khổ rộng- Khoảng cách giữa hai bánh hoặc hai thanh ray lớn hơn khổ tiêu chuẩn, dùng trong đường sắt và cả phương tiện cơ giới.
gegenüber der Normalspur vergrößerte Spurweite bei Schienen- und Kraftfahrzeugen
„Schnell gefahrene Kurven lassen sich mit Frontantrieb und Breitspur mühelos und ohne Korrektur durchziehen.“
“Những khúc cua đi với tốc độ cao có thể được ôm qua dễ dàng và không cần chỉnh lái nhờ hệ dẫn động cầu trước và khổ rộng.”
„Außerdem plant der Hafen, künftig wieder verstärkt Eisenbahnwaggons auf die russische Breitspur umzurüsten, um sie anschließend über die Ostsee zu verschiffen.“
“Ngoài ra, cảng còn dự định trong tương lai sẽ tăng cường hoán cải các toa tàu sang khổ rộng của Nga để sau đó vận chuyển chúng qua biển Baltic.”