

nhân viên phanh- Người có nhiệm vụ hãm phanh các phương tiện, đặc biệt là trên tàu hỏa.
Person, die Fahrzeuge bremst
người cản trở- Người làm chậm lại hoặc kìm hãm các quá trình hay dự án.
Person, die Prozesse oder Projekte bremst und verlangsamt
nho lên men- Nước nho non đã bắt đầu quá trình lên men.
ein Traubenmost, der begonnen hat zu gären
người hãm- Người ngồi cuối cùng trong xe trượt băng lòng máng, có nhiệm vụ phanh lại.
letzte Person in einem Bob, deren Aufgabe das Bremsen ist