'Brennweite' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brennweitedie
[ˈbʁɛnˌvaɪ̯tə]Danh từSố nhiều: Brennweiten
Định nghĩa
1
tiêu cự- Khoảng cách từ tiêu điểm đến mặt phẳng chính của một hệ quang học.
Abstand des Brennpunkts von der Hauptebene eines optischen Systems
Teleobjektive haben eine große Brennweite.
Ống kính tele có tiêu cự lớn.
„Zoomobjektive mit ihrer variablen Brennweite sind praktisch, weil sie vom Weitwinkel fürs Panorama bis zum leichten Tele für Porträts zahlreiche Aufnahmesituationen abdecken.“
“Các ống kính zoom với tiêu cự thay đổi của chúng rất tiện lợi, vì chúng đáp ứng được nhiều tình huống chụp, từ góc rộng để chụp toàn cảnh đến tele nhẹ để chụp chân dung.”