'Brexit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brexitder
[ˈbʁɛksɪt]Danh từ
Định nghĩa
1
Brexit- Việc Vương quốc Liên hiệp Anh rời khỏi Liên minh châu Âu.
Austritt des Vereinigten Königreichs aus der EU
„Ob solche Manöver den Brexit am Ende abwehren können, ist allerdings offen.“
Tuy nhiên, vẫn chưa rõ liệu những động thái như vậy cuối cùng có thể ngăn chặn Brexit hay không.
„Im Juni 2016 wurde die Premier League politisch und trat wenige Tage vor der Abstimmung über den Brexit für einen Verbleib des Vereinigten Königreichs in der Europäischen Union ein mit der Begründung, dass die Liga für Offenheit und Internationalität stehe.“
Vào tháng 6 năm 2016, Premier League đã trở nên mang tính chính trị và vài ngày trước cuộc bỏ phiếu về Brexit đã lên tiếng ủng hộ việc Vương quốc Liên hiệp Anh tiếp tục ở lại Liên minh châu Âu, với lý do rằng giải đấu này đại diện cho sự cởi mở và tính quốc tế.