'Brezen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brezendie
[ˈbʁeːt͡sn̩]Danh từSố nhiều: Brezen
Định nghĩa
1
bánh xoắn- Loại bánh nướng cỡ lớn, thường được rắc muối hạt to hoặc đường, có hình dáng giống chữ B.
größeres mit grobem Salz (oder Zucker) bestreutes Gebäck, dessen Form dem Buchstaben B ähnelt
„Nach sechs Jahren Prüfung wird die bayerische Brezen nun von der EU geschützt. Das nährt die Hoffnung, dass die Minderung der Lebensqualität durch labbrige oder knochenharte Imitate ein Ende haben könnte.“
“Sau sáu năm thẩm định, bánh Brezen của Bayern giờ đây đã được EU bảo hộ. Điều đó nuôi hy vọng rằng sự suy giảm chất lượng cuộc sống do những đồ nhái mềm oặt hoặc cứng như xương cuối cùng có thể chấm dứt.”
„Ein Teil des Brezens brach ab und stürzte in einem Regen aus Bröseln und Salzkörnern auf den Tisch hinab und sprang von dort aus weiter auf den Boden hinunter.“
“Một phần của chiếc bánh Brezen bị gãy ra và rơi xuống bàn trong cơn mưa vụn bánh và hạt muối, rồi từ đó lại bật xuống sàn nhà.”