Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Briefempfänger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Briefempfänger
der
[ˈbʁiːfʔɛmˌp͡fɛŋɐ]
Danh từ
Số nhiều: Briefempfänger
Định nghĩa
1
người nhận thư
- Người nhận một bức thư.
Empfänger eines Briefes
„Andere
Briefempfänger
ersparten sich eine Antwort.“
Những người nhận thư khác đã khỏi phải trả lời.
Danh từ