'Brieffreund' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brieffreundder
[ˈbʁiːfˌfʁɔɪ̯nt]Danh từSố nhiều: Brieffreunde
Định nghĩa
1
bạn thư- Người mà mình duy trì quan hệ bạn bè thông qua việc viết thư qua lại với nhau.
Person, mit der man per Brief freundschaftlich verkehrt
Heute treffe ich meinen Brieffreund das erste Mal persönlich.
Hôm nay tôi gặp bạn thư của mình trực tiếp lần đầu tiên.
„Bilibin schrieb, die Zurückhaltung und Diskretion, die sein Beruf ihm auferlege, seien ihm eine Qual, und er sei glücklich, an dem Fürsten Andrej einen zuverlässigen Brieffreund zu haben, vor dem er alle Galle ausschütten könne, die sich angesichts der Zustände und Ereignisse bei der Armee in ihm angehäuft habe.“
“Bilibin viết rằng sự dè dặt và kín đáo mà nghề nghiệp của ông áp đặt lên ông là một nỗi khổ, và ông rất vui vì có ở Hoàng thân Andrei một người bạn thư đáng tin cậy, trước người ấy ông có thể trút ra mọi nỗi cay đắng đã chất chứa trong lòng mình trước tình hình và những sự việc xảy ra trong quân đội.”