Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Brieflein' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brieflein
das
[ˈbʁiːflaɪ̯n]
Danh từ
Số nhiều: Brieflein
Định nghĩa
1
thư nhỏ
- Bức thư có kích thước nhỏ hoặc được gọi một cách thân mật, trìu mến.
kleiner Brief
„Schon vor drei Wochen hatte er seinen Besuch mit einem
Brieflein
angekündigt.“
“Ngay từ ba tuần trước, ông ấy đã báo trước chuyến thăm của mình bằng một bức thư nhỏ.”
„Schmelz überlässt diesem Christine, kann ihr aber noch Wielands
Brieflein
zustecken.“
“Schmelz giao Christine cho người này, nhưng vẫn có thể lén đưa cho cô ấy bức thư nhỏ của Wieland.”
Danh từ