Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Briefvorderseite' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Briefvorderseite
die
[ˈbʁiːfˌfɔʁdɐzaɪ̯tə]
Danh từ
Số nhiều: Briefvorderseiten
Định nghĩa
1
mặt trước thư
- mặt nằm ở phía trước của một bức thư.
vorne befindliche Seite eines Briefes
„Unten auf der
Briefvorderseite
jedoch sind zwei Zweikreisstempel mit den Ziffern 74 und 90, die mir unbekannt sind.“
“Tuy nhiên, ở phía dưới mặt trước của bức thư có hai dấu đóng hình tròn kép mang các con số 74 và 90 mà tôi không biết.”
Từ trái nghĩa
Briefrückseite
Danh từ