'Briefzensur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Briefzensurdie
[ˈbʁiːft͡sɛnˌzuːɐ̯]Danh từ
Định nghĩa
1
kiểm duyệt thư tín- Sự kiểm soát và xem xét nội dung thư từ trước khi được gửi đi hoặc phát đến, thường do cơ quan có thẩm quyền thực hiện.
Zensur, speziell von Briefen
„Ihre Post war der Briefzensur unterworfen, und täglich zweimal musste sie sich, zu festgelegten Zeiten, bei der Polizei melden - reine Schikane.“
“Thư tín của bà bị đặt dưới sự kiểm duyệt thư tín, và mỗi ngày hai lần, vào những giờ đã được ấn định, bà phải đến trình diện với cảnh sát - hoàn toàn là sự sách nhiễu.”