'Brigantine' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brigantinedie
[bʁiɡanˈtiːnə]Danh từSố nhiều: Brigantinen
Định nghĩa
1
tàu hai cột- Tàu buồm có hai cột buồm.
Segelschiff mit zwei Masten
„Hier war es besonders schwierig, weil die Brigantine unaufhörlich in der bewegten See hin und her gierte und das kleine Boot von jeder heranlaufenden Welle hochgehoben wurde, bevor es wieder in ein Wellental sackte.“
"Ở đây đặc biệt khó khăn, vì chiếc tàu hai cột liên tục chao qua lắc lại trên mặt biển động, còn chiếc thuyền nhỏ thì bị mỗi con sóng đang ập tới nâng bổng lên, trước khi lại trượt xuống một hõm sóng."
„Eine neue Waffe schwamm jetzt im trüben Wasser des Sees: 13 kleine Kriegsschiffe, Brigantinen, bemannt mit Armbrustschützen und Musketieren.“
"Một vũ khí mới giờ đây đang nổi trên làn nước đục của hồ: 13 chiến thuyền nhỏ, những chiếc tàu hai cột, chở theo lính bắn nỏ và lính hỏa mai."
2
giáp tấm- Loại áo giáp gồm nhiều tấm kim loại nhỏ được gắn lên vải.
Rüstung aus zahlreichen kleinen Metallplättchen, die auf Stoff befestigt sind