'Brillenpass' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brillenpassder
[ˈbʁɪlənˌpas]Danh từSố nhiều: Brillenpässe
Định nghĩa
1
thẻ kính- Tài liệu có kích thước như một thẻ ngân hàng, ghi các thông tin quan trọng về một chiếc kính thuốc.
Dokument von der Größe einer Scheckkarte, das die wesentlichen Informationen über eine optische Brille enthält
„Es scheint ihr keine Schwierigkeit bereitet zu haben, Mandy Struck, Silvia Rossberg, Lisa Pohl oder Susann Dienelt zu sein - je nachdem ob sie Zahnarzt, Optiker oder Tierarzt besuchte, Bahncard, Brillenpass oder Personalausweis vorzeigte.“
Có vẻ như việc đóng vai Mandy Struck, Silvia Rossberg, Lisa Pohl hay Susann Dienelt không gây khó khăn gì cho cô ta - tùy theo việc cô ta đến gặp nha sĩ, thợ kính hay bác sĩ thú y, và xuất trình thẻ đi tàu, thẻ kính hay chứng minh nhân dân.
„Noch schnell das Lieblingsgestell auswählen, die Werte vom Brillenpass oder dem Rezept des Augenarztes eintippen, Bankverbindung und Adresse angeben und schon ist die passende Sehhilfe unterwegs.“
Chỉ cần nhanh chóng chọn gọng kính mình thích, nhập các thông số từ thẻ kính hoặc từ đơn của bác sĩ nhãn khoa, cung cấp thông tin tài khoản ngân hàng và địa chỉ là phương tiện hỗ trợ thị lực phù hợp sẽ được gửi đi ngay.