

trách nhiệm chủ động- Trách nhiệm của bên chủ động trong một tương tác phải nỗ lực để bảo đảm sự giao tiếp hoặc tiếp nhận đạt kết quả.
Aufgabe des aktiven Partners in einer Interaktion, sich um den Erfolg zu bemühen
nghĩa vụ mang đến- Khoản nợ hoặc nghĩa vụ phải được thực hiện tại nơi cư trú hoặc trụ sở của chủ nợ; bên có nghĩa vụ phải mang việc thanh toán hoặc giao vật đến đó.
„Schuld, die am Wohnort des Gläubigers zu begleichen ist“