'Brioche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Briochedie
[bʁiˈɔʃ]Danh từSố nhiều: Brioches
Định nghĩa
1
bánh brioche- Loại bánh ngọt tròn làm từ bột men, thường mềm xốp và giàu bơ.
rundes Gebäck aus Hefeteig
„Das gemütliche Pariser Frühstück mit Brioche, Kaffee und Orangensaft ist damit offiziell beendet.“
“Bữa sáng Paris ấm cúng với bánh brioche, cà phê và nước cam như vậy chính thức kết thúc.”
„Er hat Gäste, die sich von ihm ein kurz vorgebratenes Stück amerikanisches Rind mitgeben lassen, das sie zu Hause bei Niedrigtemperatur englisch oder medium zu Ende braten. Andere holen sich jedes Jahr Leberterrinen mit Brioche, vorgekochte Hummer oder Sauerbraten ab oder lassen es sich liefern.“
“Ông có những vị khách nhờ ông chuẩn bị sẵn một miếng thịt bò Mỹ áp chảo sơ, để họ mang về nhà rồi nướng tiếp ở nhiệt độ thấp đến mức tái hoặc vừa chín. Những người khác thì mỗi năm đều đến lấy pa-tê gan ăn kèm bánh brioche, tôm hùm nấu sẵn hoặc thịt bò hầm chua ngọt, hoặc yêu cầu giao tận nơi.”