Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bronzeskulptur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bronzeskulptur
die
[ˈbʁɔ̃ːsəskʊlpˌtuːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Bronzeskulpturen
Định nghĩa
1
tượng đồng
- Tác phẩm điêu khắc được làm bằng đồng.
aus Bronze gefertigte Skulptur
„Der österreichisch-bulgarische Künstler Plamen Dejanoff hat im Zentrum von Sofia eine begehbare
Bronzeskulptur
aufgebaut.“
“Nghệ sĩ người Áo gốc Bulgaria Plamen Dejanoff đã dựng một bức tượng đồng có thể đi vào bên trong ở trung tâm Sofia.”
Danh từ