'Bruchstrich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bruchstrichder
[ˈbʁʊxˌʃtʁɪç]Danh từSố nhiều: Bruchstriche
Định nghĩa
1
vạch phân số- Vạch ngang trong một phân số dùng để tách tử số khỏi mẫu số.
waagerechter Strich, welcher innerhalb eines Bruches den Zähler vom Nenner trennt
In manchen Fällen wird der Bruchstrich auch schräg geschrieben.
Trong một số trường hợp, vạch phân số cũng được viết chéo.
„Der Schrägstrich kann als Bruchstrich verwendet werden; er steht außerdem bei Diktat- und Aktenzeichen sowie bei zusammengefassten Jahreszahlen.“
“Dấu gạch chéo có thể được dùng làm vạch phân số; ngoài ra nó còn được dùng trong ký hiệu đọc chính tả, ký hiệu hồ sơ cũng như trong các năm được gộp lại.”