'Bruderpartei' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bruderparteidie
[ˈbʁuːdɐpaʁˌtaɪ̯]Danh từSố nhiều: Bruderparteien
Định nghĩa
1
đảng anh em- Đảng chính trị tự xem mình có quan hệ gắn bó chặt chẽ với một đảng ở quốc gia khác, thường cùng đường lối hoặc lý tưởng.
Partei, die sich einer Partei in einem anderen Land eng verbunden sieht
„Er hatte Stalin viermal persönlich getroffen, wobei es um die Stärkung der europäischen Bruderparteien im Kampf gegen »wurzellose Kosmopoliten« ging, wie die Parteiführung erklärte.“
“Ông đã đích thân gặp Stalin bốn lần, xoay quanh việc củng cố các đảng anh em ở châu Âu trong cuộc đấu tranh chống lại những ‘kẻ theo chủ nghĩa quốc tế không gốc rễ’, như ban lãnh đạo đảng đã giải thích.”