

ruồi to- Côn trùng to và béo, thường gây khó chịu, đặc biệt là các loài ruồi nhặng.
großes und dickes, meist auch lästiges Insekt, insbesondere Vertreter der Schmeißfliegen
xe tải nặng- Xe chở hàng hạng nặng, xe tải lớn dùng để vận chuyển hàng hóa.
schwerer Lastzug
người béo- Người có thân hình to béo và đồng thời tạo cảm giác chậm chạp, nặng nề.
korpulente Person, die zudem einen schwerfälligen Eindruck macht
đồ khủng- Vật gì đó gây kinh ngạc và thu hút sự chú ý vì kích thước vượt trội, sự khác thường đặc biệt hoặc những đặc điểm nổi bật tương tự.
etwas, das wegen seiner überdurchschnittlichen Größe, seiner besonderen Ausgefallenheit oder ähnlichen hervorstechenden Eigenschaften zu Erstaunen führt und Aufmerksamkeit erregt
giọng ù- Ca sĩ, chẳng hạn trong dàn hợp xướng, có giọng hát trầm đục, rung ù.
Sänger (etwa in einem Chor), der eine brummende Stimme hat
âm ù- Một âm thanh rung trầm, ù ù.
ein brummender Laut
cú búng môi- Một cái đánh hoặc chạm nhẹ vào môi khiến môi phát ra tiếng động.
ein leichter Schlag auf die Lippen, so dass sie ein Geräusch von sich geben
bò đực giống- Con bò đực được nuôi để làm giống sinh sản.
Ochse, der zur Zucht gehalten wird
dây trầm- Sợi dây to, thô và dày trên đàn vĩ cầm, đàn violone và đàn contrabass.
grobe, dicke Saite an Geige, Violone und Bassgeige
ống lớn- Một trong những ống sáo lớn nhất của đàn organ.
eine der größten Pfeifen der Orgel
đại bác nặng- Khẩu đại bác nặng cỡ 12 pao trong pháo binh Phổ.
schwere, 12-pfündige Kanone bei der preußischen Artillerie
cá cóc- Loài cá cóc thuộc chi Batrachus.
Froschfisch, Batrachus
tiền đồng rẻ- Đồng tiền bằng đồng có giá trị thấp.
geringwertige Kupfermünze
tiền bạc Bromberg- Đồng tiền bạc của Ba Lan được đúc tại Bromberg, trị giá bằng nửa silbergroschen Phổ.
in Bromberg geschlagene polnische Silbermünze im Wert eines halben preußischen Silbergroschens
tiền lẻ đồng- Đồng tiền lẻ bằng đồng được đúc ở Đại công quốc Posen và ở Ba Lan, tương đương ba groschen Ba Lan.
im Großherzogtum Posen und in Polen geprägte kupferne Scheidemünze, die drei polnischen Groschen entsprach
cơn say- Trạng thái say đang bắt đầu xuất hiện.
aufkommender Rausch
gió rít- Luồng gió bão rít lên, hú dài.
heulender Sturmwind