'Brustharnisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brustharnischder
[ˈbʁʊstˌhaʁnɪʃ]Danh từSố nhiều: Brustharnische
Định nghĩa
1
giáp ngực- áo giáp hoặc phần giáp dùng để che chắn và bảo vệ ngực.
die Brust bedeckender Harnisch
„Agrippa lächelt uns an und reckt sich; in der Stille knarzt das Leder seines Brustharnischs.“
“Agrippa mỉm cười với chúng tôi và vươn mình; trong sự im lặng, lớp da của chiếc giáp ngực của ông ấy phát ra tiếng kẽo kẹt.”
„Jeder Mann war verpflichtet, einen Dolch, einen Degen und eine Lanze sowie einen Schild, einen Helm und einen Brustharnisch zu besitzen.“
“Mỗi người đàn ông đều buộc phải sở hữu một con dao găm, một thanh kiếm và một cây giáo, cùng với một tấm khiên, một chiếc mũ giáp và một chiếc giáp ngực.”