Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Brustknochen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brustknochen
der
[ˈbʁʊstˌknɔxn̩]
Danh từ
Số nhiều: Brustknochen
Định nghĩa
1
xương ức
- Xương nằm ở vùng ngực, thuộc phần khung xương ngực.
Knochen im Brustbereich
„Er drückte die Messerspitze an den
Brustknochen
des Kalbs und stocherte herum, bis er den weichen Bauch fand.“
Ông ta ấn mũi dao vào xương ức của con bê và chọc ngoáy cho đến khi tìm thấy phần bụng mềm.
Danh từ