

lá chắn ngực- Tấm khiên dùng làm một phần của trang bị vũ khí, được đeo hoặc che ở trước ngực để bảo vệ cơ thể.
Schild als Teil der Bewaffnung einer Person
phù hiệu ngực- Vật trang trí, huy hiệu hoặc tấm biển tương tự được đeo ở trước ngực.
Schild als Schmuck oder dergleichen, auf der Brust getragen
giáp ngực- Vùng ngực bị cứng hóa ở một số loài động vật, tạo thành phần bảo vệ chắc chắn.
verhärteter Brustbereich mancher Tiere
tem Brustschild- Tên gọi của các con tem bưu chính thời Đế quốc Đức, mang hình họa theo kiểu phù hiệu ngực như ở nghĩa [2].
Bezeichnung für Briefmarken der Zeit des deutschen Kaiserreichs, mit einem Motiv nach [2]