

ức thịt- Miếng thịt lấy từ phần ngực của con vật, đã được lọc bỏ xương và gân.
von Knochen und Sehnen befreites Stück Fleisch aus der Brust des Tieres
bán thân- Hình thể hiện phần đầu cùng với phần lớn thân trên của một người.
Darstellung des Kopfes mit dem Großteil des Oberkörpers
đầu ống- Bộ phận của ống nghe được đặt lên cơ thể bệnh nhân để nghe âm thanh bên trong cơ thể.
Teil des Stethoskops, des auf den Körper des Patienten gelegt wird
giáp ngực- Bộ phận của áo giáp dùng để bảo vệ phần thân trên của cơ thể.
Teil einer Rüstung, die den Oberkörper schützt