„Das Nest wird für das Gelege, die Brut, die Speicherung von Futter und zum Schutz der Nestlinge während der Aufzucht verwandt.“
Tổ được sử dụng cho việc đẻ trứng, ấp trứng, dự trữ thức ăn và bảo vệ chim non trong quá trình nuôi dưỡng.
2
ổ trứng và con non- trứng và con non của chim, cá, bò sát và côn trùng
Gelege und Nachkommenschaft von Vögeln, Fischen, Reptilien und Insekten
„Im Sinne dieses Bundesgesetzes ist: 1. »Bienenvolk« die Gesamtheit der in einer Bienenwohnung (Beute) lebenden Bienen mit ihrer Brut und ihren Waben; …“
Theo nghĩa của luật liên bang này: 1. 'Đàn ong' là toàn bộ ong sống trong tổ ong (thùng) cùng với ổ trứng và bánh tổ của chúng; ...
3
bọn, lũ- nhóm người (mang nghĩa tiêu cực)
Pack
„Dieser hatte im März - mitten im Europa- und Kommunalwahlkampf - bei einer Veranstaltung zum bundesweiten Projekt ‚Schule ohne Rassismus - Schule mit Courage‘ vor einem Wiedererstarken der ‚braunen Brut‘ gewarnt und die NPD-Anhänger als ‚Wiedergänger der alten Nazis‘ bezeichnet.“
Vào tháng 3 - giữa chiến dịch bầu cử châu Âu và địa phương - ông đã cảnh báo về sự trỗi dậy của 'bọn nâu' tại một sự kiện thuộc dự án toàn quốc 'Trường học không phân biệt chủng tộc - Trường học dũng cảm' và gọi những người ủng hộ NPD là 'bóng ma của những tên phát xít cũ'.
„Die schlimmste Brut von Gläubigen waren weiße Evagelikale.“
Lũ tín đồ tồi tệ nhất là những người theo đạo Tin Lành da trắng.