tổng thu nhập quốc dân- Chỉ tiêu cho biết tổng thu nhập của toàn bộ công dân một nước trong khu vực kinh tế chính thức của một nền kinh tế.
Wert, der das Einkommen aller Inländer im formellen Sektor einer Volkswirtschaft angibt
„Nach dem Zweiten Weltkrieg hat sich Japan ähnlich wie Deutschland auf seine Wirtschaft konzentriert und erwirtschaftet heute das dritthöchste Bruttonationaleinkommen der Welt.“
“Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản cũng giống như Đức đã tập trung vào nền kinh tế của mình và ngày nay tạo ra tổng thu nhập quốc dân cao thứ ba thế giới.”