Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Buchenwald' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Buchenwald
der
[ˈbuːxn̩ˌvalt]
Danh từ
Số nhiều: Buchenwälder
Định nghĩa
1
rừng dẻ gai
- Khu rừng chủ yếu gồm các cây dẻ gai.
Wald, der vorwiegend aus Buchen besteht
Oben im
Buchenwald
gibt es eine alte Holzhütte.
Ở phía trên trong rừng dẻ gai có một túp lều gỗ cũ.
„Drüben stieg ein dünner
an.“
Buchenwald
“Phía bên kia, một khu rừng dẻ gai thưa thớt trải dài lên sườn.”
Danh từ