'Buchhalterin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Buchhalterindie
[ˈbuːxˌhaltəʁɪn]Danh từSố nhiều: Buchhalterinnen
Định nghĩa
1
nữ kế toán- Người phụ nữ làm việc trong bộ phận kế toán và chịu trách nhiệm ghi chép, quản lý sổ sách kế toán của một doanh nghiệp.
weibliche Person, die in der Buchhaltung tätig ist und die Geschäftsbücher eines Unternehmens führt
Helga ist unsere neue Buchhalterin.
Helga là nữ kế toán mới của chúng tôi.
„Die frühere Buchhalterin von L'Oréal Erbin Liliane Bettencourt beteuert, Frankreichs Präsident Sarkozy habe von der Multimilliardärin Wahlkampfspenden erhalten.“
“Nữ kế toán trước đây của người thừa kế L'Oréal Liliane Bettencourt khẳng định rằng Tổng thống Pháp Sarkozy đã nhận tiền quyên góp cho chiến dịch tranh cử từ nữ tỷ phú này.”