'Buchkaufhaus' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Buchkaufhausdas
[ˈbuːxkaʊ̯fˌhaʊ̯s]Danh từSố nhiều: Buchkaufhäuser
Định nghĩa
1
nhà sách lớn- Cửa hàng có diện tích bán hàng lớn, chuyên bán sách và cả những mặt hàng khác.
Geschäft mit großer Verkaufsfläche für Bücher und andere Dinge
„Der Laden am Stachus und mehr noch der am Marienplatz sind Buchkaufhäuser mit einem erheblichen Anteil an Schnickschnack, sogenannter Non-Books-Ware.“
"Cửa hàng ở Stachus và hơn nữa là cửa hàng ở Marienplatz là những nhà sách lớn có tỷ lệ hàng linh tinh, cái gọi là hàng phi sách, khá đáng kể."