'Buchkultur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Buchkulturdie
[ˈbuːxkʊlˌtuːɐ̯]Danh từSố nhiều: Buchkulturen
Định nghĩa
1
văn hóa sách- Sách được xem là một giá trị văn hóa, đồng thời chỉ nền văn hóa được định hình và phát triển bởi kỹ thuật in sách.
Bücher als Kulturgut, durch Buchdruck geprägte Kultur
„In aztekischer Zeit gab es in dieser Buchkultur einen großen Formen- und Inhaltsreichtum, und für ihre Aufbewahrung standen staatliche Archive zur Verfügung.“
“Vào thời Aztec, trong nền văn hóa sách này đã có sự phong phú lớn về hình thức và nội dung, và để lưu giữ chúng, người ta có sẵn các kho lưu trữ của nhà nước.”