Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Buchladen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Buchladen
der
[ˈbuːxˌlaːdn̩]
Danh từ
Số nhiều: Buchläden
Định nghĩa
1
hiệu sách
- cửa hàng bán lẻ chuyên kinh doanh các loại sách
ein Ladengeschäft zum Verkauf von Büchern
Warst du schon im
Buchladen
?
Bạn đã đến hiệu sách chưa?
„In einem
Buchladen
begegnete ich Rainer Maria Rilke.“
Từ đồng nghĩa
Buchgeschäft
Buchhandlung
Từ cụ thể hơn
Frauenbuchladen
Lieblingsbuchladen
Trong một hiệu sách, tôi đã gặp Rainer Maria Rilke.
Danh từ