'Bulk-Container' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bulk-Containerder
[ˈbʊlkˌkɔntɛɪ̯nɐ]Danh từSố nhiều: Bulk-Container
Định nghĩa
1
công-ten-nơ hàng rời- Công-ten-nơ được thiết kế chuyên dùng để chứa và vận chuyển hàng rời, phía trên có ba cửa nạp để đổ hàng vào.
speziell für Schüttgut gedachter Container, der oben mit drei Luken zum Befüllen versehen ist
„Der Bulk-Container wird speziell für den Transport von Schüttgut, wie z.B. Getreide, Futtermittel, Gewürze etc., verwendet.“
Công-ten-nơ hàng rời được sử dụng chuyên biệt để vận chuyển hàng rời như ngũ cốc, thức ăn chăn nuôi, gia vị, v.v.
„Der Bulk-Container, auch bekannt als Schüttgutcontainer, zeichnet sich durch die drei Einfüllöffnungen im Dach sowie die Ausschüttöffnungen an der Türseite aus.“
Công-ten-nơ hàng rời, còn được gọi là công-ten-nơ chứa hàng rời, có đặc điểm là ba cửa nạp trên mái và các cửa xả ở phía cửa ra vào.