nữ sinh trì trệ- Nữ sinh viên thiếu quyết tâm, học chậm chạp, kéo dài thời gian học và có thể cuối cùng không lấy được bằng tốt nghiệp.
wenig zielstrebige Studierende, die sich viel Zeit für ihr Studium lässt und vielleicht nie einen Abschluss macht
„Ja, nach gängigem Maßstab bin ich eine "Bummelstudentin" - aber nicht aufgrund persönlicher Antriebslosigkeit, sondern durch ehrenamtliches Engagement in der Österreichischen Hochschülerschaft.“
“Vâng, theo thước đo thông thường thì tôi là một ‘nữ sinh trì trệ’ — nhưng không phải vì bản thân thiếu động lực, mà là do tôi tham gia hoạt động tình nguyện trong Hội sinh viên Đại học Áo.”