'Burgsaal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Burgsaalder
[ˈbʊʁkˌzaːl]Danh từSố nhiều: Burgsäle
Định nghĩa
1
đại sảnh- Phòng lớn hoặc sảnh lớn nằm בתוך một tòa thành hoặc lâu đài, thường dùng cho các hoạt động chung hoặc nghi lễ.
großer Raum/Saal in einer Burg
„In den kalten Burgsälen prangten vereinzelt Teppiche an der Wand, aber sonst war die textile Ausstattung karg.“
Trong những đại sảnh lạnh lẽo của lâu đài, thỉnh thoảng có những tấm thảm treo tường phô bày vẻ lộng lẫy, nhưng ngoài ra đồ dệt trang trí thì rất sơ sài.