'Burgstall' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Burgstallder
[ˈbʊʁkˌʃtal]Danh từSố nhiều: Burgställe
Định nghĩa
1
phế tích thành- Di tích của một công trình phòng thủ thời Trung Cổ đã bị mất đi, không còn tồn tại nữa, thường chỉ còn dấu vết nền móng hoặc địa điểm cũ.
abgegangene (d. h. nicht mehr vorhandene) befestigte mittelalterliche Anlage
„Im Burgstall soll ein Schatz vergraben sein; der Berg soll hohl sein und noch allerlei Gänge und gewölbte Keller enthalten.“
Người ta nói rằng ở phế tích thành có chôn giấu một kho báu; ngọn núi được cho là rỗng bên trong và vẫn còn chứa đủ loại đường hầm cùng các hầm vòm.