Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Busfahrerin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Busfahrerin
die
[ˈbʊsˌfaːʁəʁɪn]
Danh từ
Số nhiều: Busfahrerinnen
Định nghĩa
1
nữ tài xế
- người phụ nữ lái xe buýt
Fahrerin eines Busses
Die
Busfahrerin
verkauft auch Fahrscheine.
Nữ tài xế xe buýt cũng bán vé.
„Nein, die
Busfahrerin
bedankt sich, denn es sitzt eine Frau mit Sonnenbrille und kurzen Haaren am Steuer.“
“Không, nữ tài xế xe buýt cảm ơn, vì có một người phụ nữ đeo kính râm và tóc ngắn đang ngồi sau tay lái.”
Danh từ