Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Busstation' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Busstation
die
[ˈbʊsʃtaˌt͡si̯oːn]
Danh từ
Số nhiều: Busstationen
Định nghĩa
1
trạm xe buýt
- Nơi xe buýt của một tuyến dừng lại để đón và trả khách.
Haltestelle einer Buslinie
„Wir konnten da oben kein Taxi bekommen und mußten zu Fuß gehen, eine ganze Weile, bis wir zur
Busstation
kamen.“
“Chúng tôi không thể bắt được taxi ở trên đó và buộc phải đi bộ, đi một quãng khá lâu, cho đến khi chúng tôi đến trạm xe buýt.”
Từ đồng nghĩa
Autobusstation
Bushaltestelle
Danh từ