Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Busunglück' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Busunglück
das
[ˈbʊsˌʊnɡlʏk]
Danh từ
Số nhiều: Busunglücke
Định nghĩa
1
tai nạn xe buýt
- Vụ tai nạn xảy ra với một chiếc xe buýt.
Unfall eines Busses
„Mindestens 38 Menschen sind am Sonntagabend bei einem schweren
Busunglück
in Süditalien ums Leben gekommen.“
Ít nhất 38 người đã thiệt mạng vào tối Chủ nhật trong một vụ tai nạn xe buýt nghiêm trọng ở miền nam nước Ý.
Từ đồng nghĩa
Busunfall
Danh từ