'Cäsium' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Cäsiumdas
[ˈt͡sɛːzi̯ʊm]Danh từ
Định nghĩa
1
xêsi- Nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử 55, thuộc nhóm kim loại kiềm.
chemisches Element mit der Ordnungszahl 55, das zur Gruppe der Alkalimetalle gehört
Cäsium wurde erstmals 1860 im Dürkheimer Mineralwasser nachgewiesen.
Xêsi პირველად được phát hiện trong nước khoáng Dürkheim vào năm 1860.
„Auch hier sei die kontaminierte Erde abgetragen worden, beruhigt uns der Biologe, und im Übrigen werde jedes Gemüse und Milchprodukt auf Cäsium, Strontium und andere Nuklide gemessen, bevor es in den Handel gelange.“
“Nhà sinh học trấn an chúng tôi rằng ở đây đất bị nhiễm bẩn cũng đã được dọn bỏ, và ngoài ra mọi loại rau và sản phẩm sữa đều được đo hàm lượng xêsi, stronti và các nuclit khác trước khi được đưa ra thị trường.”