Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'CD-Spieler' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
CD-Spieler
der
[t͡seːˈdeːˌʃpiːlɐ]
Danh từ
Số nhiều: CD-Spieler
Định nghĩa
1
đầu CD
- Thiết bị dùng để phát các đĩa CD.
ein Gerät, das zum Abspielen von CDs dient
Der
CD-Spieler
ist schon bald veraltet.
Đầu CD sẽ sớm trở nên lỗi thời.
„Joyce staubt die Lautsprecher des
CD-Spielers
ab.“
Từ đồng nghĩa
CD-Player
Từ trái nghĩa
MP3-Player
Plattenspieler
“Joyce phủi bụi loa của đầu CD.”
Danh từ