'CIA-Quelle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
CIA-Quelledie
[siːaɪ̯ˈɛɪ̯ˌkvɛlə]Danh từSố nhiều: CIA-Quellen
Định nghĩa
1
nguồn tin CIA- nguồn cung cấp thông tin cho Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ (CIA).
Informationsquelle beim US-amerikanischen Auslandsnachrichtendienst CIA
„Sie hatte umsichtig distanzierende Formulierungen eingeflochten, beispielsweise sogar, dass viele ihrer Informationen aus CIA-Quellen stammten, von anonym bleibenden Regierungsmitarbeitern also, die ihre eigene Sicht der Dinge dargestellt hatten.“
“Cô ấy đã khéo léo lồng vào những cách diễn đạt mang tính giữ khoảng cách, chẳng hạn thậm chí còn nói rằng nhiều thông tin của cô ấy xuất phát từ các nguồn tin CIA, tức là từ những nhân viên chính phủ giấu tên, những người đã trình bày cách nhìn riêng của họ về sự việc.”