

cân bằng CO₂- Tổng chênh lệch giữa lượng khí nhà kính được thải ra và được hấp thụ do một hoạt động, sản phẩm, dịch vụ, tổ chức hoặc cá nhân gây ra; con số này thường được biểu thị dưới dạng lượng CO₂ tương đương (CO₂e).
Saldo der ausgestoßenen und aufgenommenen Treibhausgase, die durch eine Aktivität, ein Produkt, eine Dienstleistung, eine Organisation oder eine Person verursacht wird; die Zahl wird meist als CO₂-Äquivalent (CO₂e) ausgedrückt