thành viên CSU- Người đã gia nhập CSU (Liên minh Xã hội Cơ Đốc giáo), tức là một thành viên của đảng này.
Person, die in die CSU (Christlich-Soziale Union) eingetreten ist
„Das CSU-Mitglied Pauli bezichtigt die bayerische Staatskanzlei, sie auf der Suche nach kompromittierenden Informationen aus ihrem Privatleben bespitzelt zu haben.“
“Thành viên CSU Pauli cáo buộc Văn phòng Thủ hiến bang Bayern đã cho người theo dõi bà trong quá trình tìm kiếm những thông tin có thể làm tổn hại đến danh tiếng từ đời tư của bà.”
„79,3 Prozent der CSU-Mitglieder sind männlich, bei der AfD sind es 83 Prozent.“
“79,3 phần trăm thành viên CSU là nam giới, còn ở AfD là 83 phần trăm.”