'Calvinist' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Calvinistder
[kalviˈnɪst]Danh từSố nhiều: Calvinisten
Định nghĩa
1
tín đồ Calvin- người theo hoặc ủng hộ thần học Calvin, một nhánh của đạo Tin Lành do John Calvin sáng lập, nhấn mạnh vào thuyết tiền định và quyền tối thượng của Chúa
Anhänger/Vertreter des Calvinismus
„Mit sechs Jahren kam Alexander in die Dorfschule, die von Calvinisten geleitet wurde.“
Năm sáu tuổi, Alexander vào học tại trường làng do những người theo đạo Calvin điều hành.
„Doch vor allem waren sie dogmatische Calvinisten.“
Nhưng trên hết, họ là những tín đồ Calvin giáo điều.