'Carjacking' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Carjackingdas
[ˈkaːɐ̯ˌd͡ʒɛkɪŋ]Danh từSố nhiều: Carjackings
Định nghĩa
1
cướp xe- Hành vi cướp một phương tiện cơ giới bằng cách dùng bạo lực hoặc đe dọa dùng bạo lực khi chủ sở hữu đang có mặt.
Raub eines Kraftfahrzeugs unter Anwendung oder Androhung von Gewalt im Beisein des Besitzers
„›Nein, die Township-Syndikate. Die, die auf bewaffnete Raubüberfälle spezialisiert sind, Bargeld bei Transitüberfällen, Carjackings, alle Verbrechen, bei denen man Waffen braucht.‹“
“‘Không, là các băng nhóm trong khu ổ chuột. Những kẻ chuyên thực hiện các vụ cướp có vũ trang, cướp tiền mặt trong các vụ tấn công xe chở tiền, cướp xe, mọi loại tội phạm cần đến vũ khí.’”