Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Cellospieler' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Cellospieler
der
[ˈt͡ʃɛloˌʃpiːlɐ]
Danh từ
Số nhiều: Cellospieler
Định nghĩa
1
nghệ sĩ cello
- Người chơi đàn cello.
Person, die Cello spielt
Benno möchte
Cellospieler
werden.
Benno muốn trở thành nghệ sĩ cello.
Từ đồng nghĩa
Cellist
Danh từ