'Cembalo' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Cembalodas
[ˈt͡ʃɛmbalo]Danh từSố nhiều: Cembali
Định nghĩa
1
dương cầm cổ- Nhạc cụ có bàn phím, có hình dáng giống đàn lớn, phát âm thanh bằng cơ chế gảy dây; là dạng viết tắt của clavicembalo.
Tasteninstrument in Form eines Flügels mit Zupfmechanik (Kurzform für Clavicembalo)
„Ohne es zu merken, war ich aufgestanden und lauschte den glasfeinen Tönen und perlenden Glissandi eines Cembalos oder Spinetts, die wie ein kühler, belebender Lufthauch durch das stickige Treppenhaus des Wehrturms strichen.“
“Không nhận ra điều đó, tôi đã đứng dậy và lắng nghe những âm thanh mảnh như thủy tinh và những đoạn lướt ngón tuôn trào của một cây dương cầm cổ hoặc đàn spinet, chúng lướt qua cầu thang ngột ngạt của tháp canh như một luồng không khí mát lạnh, làm con người tỉnh táo hơn.”
„Er entdeckte auf dem Cembalo zehn oder zwölf Datteln und aß sie auf.“
“Ông phát hiện trên cây dương cầm cổ có mười hoặc mười hai quả chà là và ăn hết chúng.”